NGÀY TỐT NHẬP TRẠCH THÁNG 6 NĂM 2020

  -  

Xem ngày tốt nhập trạch là nghi lễ cổ truyền của bạn Việt mọi khi được thực hiện trước khi đưa nhà về vị trí ở mới. Bài toán chọn ngày đẹp chuyển nhà hay sẽ phụ thuộc vào ngày giờ giỏi của hôm đó cũng như tuổi của người sở hữu nhà.Nhiều người vẫn còn đó đang do dự không biết làm cho lễ nhập trạch làm thế nào cho đúng, chọn ngày như thế nào? nhiều người đang muốn tìm hiểu ngày bất kỳ có tương thích để nhập trạch xuất xắc không? Để biết được ngày 2020 tháng 6 năm 2020 có giỏi để nhập trạch, gửi nhà xin mời độc giả phần luận giải dưới đây.

MỚI NHẤT!

Sau khi bạn đã chọn lựa được ngày giỏi chuyển về công ty mới, xây nhà ở thì công việc tiếp theo cũng không kém phần quan trọng đó là tổ chức lễ nhập trạch thông báo, xin phép các vị Thổ Công, Thổ Địa cũng như mời gần như người thân thuộc tới thông thường vui với gia đình để mọi việc trong công ty sau này gặp gỡ được các may mắn, thuận lợi. Bởi vì thế, chúng ta không thể vứt qua bài viết

*
Văn bái lễ nhập trạch về bên mới




Bạn đang xem: Ngày tốt nhập trạch tháng 6 năm 2020

Việc bắt buộc làm: Động đất, ban nền đắp nền, bái cúng táo bị cắn dở Thần, cầu thầy chữa bệnh bằng cách mổ té hay châm cứu, bốc thuốc, xả tang, bắt đầu khởi công làm lò nhuộm lò gốm, thiếu nữ nhân mở màn uống thuốc trị bệnh. Việc không nên làm: Đẻ con nhằm ngày nay khó nuôi, nên làm Âm Đức đến con, nam giới nhân kỵ mở đầu uống thuốc.
(Kiết Tú) tướng tinh nhỏ giun, nhà trị ngày sản phẩm 4. Việc đề nghị làm: tiến hành khởi công tạo tác đầy đủ việc giỏi lành, tốt nhất có thể là kiến tạo lầu gác, chôn cất, cưới gã. Các việc khác cũng giỏi như dựng phòng, đựng trại, xuất hành, chặt cỏ phá đất. Việc tránh việc làm: Đi thuyền. Ngoại lệ: Tại ghen Dậu Sửu các tốt. Tại Sửu Vượng Địa, tạo nên tác thịnh vượng. Tại Tị Đăng Viên là ngôi tôn đại, mưu hễ ắt thành danh.

Ngày Đinh Sửu mon Tân Tỵ năm Canh Tý

Giờ hoàng đạo : dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59)

Hướng căn nguyên : xuất phát hướng chủ yếu Nam để tiếp "Hỷ Thần".Xuất hành hướng chính Đông để tiếp "Tài Thần".


Ngày Mậu Dần mon Tân Tỵ năm Canh Tý

Giờ hoàng đạo : Tí (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59)

Hướng khởi hành : lên đường hướng Đông Nam để đón "Hỷ Thần".Xuất hành hướng chủ yếu Nam để đón "Tài Thần".




Xem thêm: Khách Sạn Đông Đô Bắc Ninh, Khách Sạn Đông Đô, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh

Ngày Canh Dần tháng Tân Tỵ năm Canh Tý

Giờ hoàng đạo : Tí (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), hương thơm (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59)

Hướng xuất phát : khởi thủy hướng tây bắc để đón "Hỷ Thần".Xuất hành phía tây Nam để đón "Tài Thần".


Ngày Quý Tỵ mon Tân Tỵ năm Canh Tý

Giờ hoàng đạo : Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Ngọ (11:00-12:59), mùi hương (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59)

Hướng xuất xứ : khởi hành hướng Đông Nam để đón "Hỷ Thần".Xuất hành hướng bao gồm Tây để đón "Tài Thần".


Ngày Ất Dậu mon Tân Tỵ năm Canh Tý

Giờ hoàng đạo : Tí (23:00-0:59), dần dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), mùi hương (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59)

Hướng xuất hành : khởi hành hướng tây bắc để đón "Hỷ Thần".Xuất hành phía Đông Nam để tiếp "Tài Thần".


Ngày Kỷ Hợi mon Nhâm Ngọ năm Canh Tý

Giờ hoàng đạo : Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Ngọ (11:00-12:59), hương thơm (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59)

Hướng lên đường : căn nguyên hướng Đông Bắc để đón "Hỷ Thần".Xuất hành hướng chủ yếu Nam để đón "Tài Thần".




Xem thêm: Xác Định Loại Đất, Nguồn Gốc Sử Dụng Đất, Nguồn Gốc Ghi Trên Giấy Chứng Nhận Qsd Đất

Ngày Canh Tý tháng Nhâm Ngọ năm Canh Tý

Giờ hoàng đạo : Tí (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59)

Hướng xuất hành : căn nguyên hướng tây-bắc để đón "Hỷ Thần".Xuất hành hướng tây Nam để đón "Tài Thần".